Thông Số Kỹ Thuật - DJI T30 Guia Del Usuario

Ocultar thumbs Ver también para T30:
Tabla de contenido
Idiomas disponibles
  • ES

Idiomas disponibles

  • ESPAÑOL, página 65
Thông số kỹ thuật
Mục
Máy bay tương thích
[1]
Trọng lượng hệ thống gieo hạt (bao gồm
thùng gieo hạt và tấm chắn)
Dung tích Bể chứa Khuyếch tán
Tải trọng bên trong của của thùng gieo
hạt
[2]
Đường kính vật liệu tương thích
Phạm vi gieo hạt
[1] Phần mềm của máy bay phải hỗ trợ hệ thống gieo hạt. Xem các thông tin đã phát hành của máy bay tương ứng trên trang
web chính thức của DJI.
[2] Ứng dụng DJI Agras sẽ đề xuất giới hạn trọng lượng vật liệu tối đa có thể chứa của thùng gieo hạt một cách thông minh
theo tình trạng hiện tại và môi trường xung quanh của máy bay. Không vượt quá giới hạn trọng lượng vật liệu tối đa có thể
chứa được khuyến nghị khi thêm vật liệu vào thùng gieo hạt. Nếu không, sự an toàn của chuyến bay có thể bị ảnh hưởng.
[3] Lưu ý: tải trọng trong của phiên bản T10 Nhật Bản là 10 kg.
Nội dung này có thể bị thay đổi mà không cần thông báo trước.
Tải về phiên bản mới nhất tại
http://www.dji.com/t30
© 2021 DJI All Rights Reserved.
54
Hệ thống Gieo hạt T30 3.0
Agras T30
4,1 kg
40 L
40 kg
Thay đổi theo đường kính vật liệu, tốc độ quay của đĩa xoay, kích thước
đầu ra của phễu và cao độ bay. Để đạt hiệu quả tối ưu, nên điều chỉnh các
biến số tương ứng để đạt được phạm vi gieo hạt rộng từ 5-7 mét.
Hệ thống Gieo hạt T10 3.0
Agras T10
3 kg
12 L
6 kg
[3]
0,5 - 5 mm
Tabla de contenido
loading

Este manual también es adecuado para:

T10

Tabla de contenido